任内
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 任內
任内 nghĩa là nhiệm kỳ.
Nghĩa của 任内
rènnèi
Danh từphồn thể 任內- Nhiệm kỳ
Câu hỏi thường gặp
任内 nghĩa là gì?
任内 (rènnèi) nghĩa là nhiệm kỳ.
任内 đọc thế nào?
任内 đọc là rènnèi (pinyin).
Phồn thể: 任內
任内 nghĩa là nhiệm kỳ.
任内 (rènnèi) nghĩa là nhiệm kỳ.
任内 đọc là rènnèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.