TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任性

rènxìng giọng máy của trình duyệt

任性 nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu.

Nghĩa của 任性

rènxìng

Tính từ
  1. Bướng bỉnh
  2. Cứng đầu
  3. Khó bảo

Câu hỏi thường gặp

任性 nghĩa là gì?

任性 (rènxìng) nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu.

任性 đọc thế nào?

任性 đọc là rènxìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.