TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任命

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rènmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIỆM MỆNH
Lượng từ đi kèm: 纸 (zhǐ)

任命 nghĩa là bổ nhiệm, việc bổ nhiệm.

Nghĩa của 任命

rènmìng

NHIỆM MỆNHĐộng từ
  1. Bổ nhiệm
  2. Việc bổ nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 任命

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

任命 nghĩa là gì?

任命 (rènmìng) nghĩa là bổ nhiệm, việc bổ nhiệm.

任命 đọc thế nào?

任命 đọc là rènmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 任命 là gì?

Âm Hán Việt của 任命 là "nhiệm mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.