TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任气

rènqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任氣

任气 nghĩa là hành động bốc đồng.

Nghĩa của 任气

rènqì

Động từphồn thể 任氣
  1. Hành động bốc đồng

Câu hỏi thường gặp

任气 nghĩa là gì?

任气 (rènqì) nghĩa là hành động bốc đồng.

任气 đọc thế nào?

任气 đọc là rènqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.