TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任职期间

rènzhíqījiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任職期間

任职期间 nghĩa là nhiệm kỳ.

Nghĩa của 任职期间

rènzhíqījiān

phồn thể 任職期間
  1. Nhiệm kỳ
  2. Trong khi giữ chức vụ

Câu hỏi thường gặp

任职期间 nghĩa là gì?

任职期间 (rènzhíqījiān) nghĩa là nhiệm kỳ.

任职期间 đọc thế nào?

任职期间 đọc là rènzhíqījiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.