TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任诞

rèndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任誕

任诞 nghĩa là phóng đãng, nguợc ngạo.

Nghĩa của 任诞

rèndàn

phồn thể 任誕
  1. Phóng đãng
  2. Nguợc ngạo

Câu hỏi thường gặp

任诞 nghĩa là gì?

任诞 (rèndàn) nghĩa là phóng đãng, nguợc ngạo.

任诞 đọc thế nào?

任诞 đọc là rèndàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.