TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

份儿

fènr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 份兒

Âm Hán Việt PHẦN NHI

份儿 nghĩa là mức độ, phạm vi.

Nghĩa của 份儿

fènr

PHẦN NHIDanh từphồn thể 份兒
  1. Mức độ
  2. Phạm vi
  3. Phần được chia

Từ ghép có 份儿

Câu hỏi thường gặp

份儿 nghĩa là gì?

份儿 (fènr) nghĩa là mức độ, phạm vi.

份儿 đọc thế nào?

份儿 đọc là fènr (pinyin).

Âm Hán Việt của 份儿 là gì?

Âm Hán Việt của 份儿 là "phần nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.