份
份 nghĩa là Lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
Nghĩa của 份
fèn
PHẦN- Lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
- Biến thể của 分 (fèn)
Từ ghép có 份
Câu ví dụ với 份
- 我买了份英文写的报纸。 Wǒ mǎi le fèn Yīngwén xiě de bàozhǐ.Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441466
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
份 nghĩa là gì?
份 (fèn) nghĩa là Lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
份 đọc thế nào?
份 đọc là fèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 份 là gì?
Âm Hán Việt của 份 là "phần".