TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

份

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẦN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰亻分 Mọi âm Hán Việt của chữ: phần, phận, phân

份 nghĩa là Lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.

Nghĩa của 份

fèn

PHẦN
  1. Lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
  2. Biến thể của 分 (fèn)

Từ ghép có 份

Câu ví dụ với 份

  • 我买了份英文写的报纸。 Wǒ mǎi le fèn Yīngwén xiě de bàozhǐ.Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441466

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

份 nghĩa là gì?

份 (fèn) nghĩa là Lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.

份 đọc thế nào?

份 đọc là fèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 份 là gì?

Âm Hán Việt của 份 là "phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.