TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

份子钱

fènziqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 份子錢

Âm Hán Việt PHẦN TỬ TIỀN

份子钱 nghĩa là tiền mừng.

Nghĩa của 份子钱

fènziqián

PHẦN TỬ TIỀNDanh từphồn thể 份子錢
  1. Tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

份子钱 nghĩa là gì?

份子钱 (fènziqián) nghĩa là tiền mừng.

份子钱 đọc thế nào?

份子钱 đọc là fènziqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 份子钱 là gì?

Âm Hán Việt của 份子钱 là "phần tử tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.