TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

份额

fèn'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 份額

Âm Hán Việt PHẦN NGẠCH

份额 nghĩa là cổ phần, phần.

Nghĩa của 份额

fèn'é

PHẦN NGẠCHDanh từphồn thể 份額
  1. Cổ phần
  2. Phần

Từ ghép có 份额

Câu hỏi thường gặp

份额 nghĩa là gì?

份额 (fèn'é) nghĩa là cổ phần, phần.

份额 đọc thế nào?

份额 đọc là fèn'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 份额 là gì?

Âm Hán Việt của 份额 là "phần ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.