仿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 彷, 倣
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰亻方 Mọi âm Hán Việt của chữ: phỏng, phảng, phang, bàng, phưởng, phóng
仿 nghĩa là bắt chước, sao chép.
Nghĩa của 仿
fǎng
PHỎNG- Bắt chước
- Sao chép
fǎng
PHỎNGphồn thể 彷- Dường như
fǎng
PHỎNGphồn thể 倣- Biến thể của 仿 (fǎng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 仿
Câu hỏi thường gặp
仿 nghĩa là gì?
仿 (fǎng) nghĩa là bắt chước, sao chép.
仿 đọc thế nào?
仿 đọc là fǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 仿 là gì?
Âm Hán Việt của 仿 là "phỏng".