TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仿

fǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彷, 倣

Âm Hán Việt PHỎNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰亻方 Mọi âm Hán Việt của chữ: phỏng, phảng, phang, bàng, phưởng, phóng

仿 nghĩa là bắt chước, sao chép.

Nghĩa của 仿

fǎng

PHỎNG
  1. Bắt chước
  2. Sao chép

fǎng

PHỎNGphồn thể 彷
  1. Dường như

fǎng

PHỎNGphồn thể 倣
  1. Biến thể của 仿 (fǎng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 仿

Câu hỏi thường gặp

仿 nghĩa là gì?

仿 (fǎng) nghĩa là bắt chước, sao chép.

仿 đọc thế nào?

仿 đọc là fǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仿 là gì?

Âm Hán Việt của 仿 là "phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.