TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仿冒

fǎngmào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỎNG MẠO

仿冒 nghĩa là làm giả, giả mạo.

Nghĩa của 仿冒

fǎngmào

PHỎNG MẠOĐộng từ
  1. Làm giả
  2. Giả mạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仿冒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 仿冒

Câu hỏi thường gặp

仿冒 nghĩa là gì?

仿冒 (fǎngmào) nghĩa là làm giả, giả mạo.

仿冒 đọc thế nào?

仿冒 đọc là fǎngmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 仿冒 là gì?

Âm Hán Việt của 仿冒 là "phỏng mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.