仿制药 (fǎngzhìyào) nghĩa là thuốc generic, thuốc gốc.
仿制药 đọc thế nào?
仿制药 đọc là fǎngzhìyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 仿制药 là gì?
Âm Hán Việt của 仿制药 là "phỏng chế dược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.