TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仿古

fǎnggǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỎNG CỔ

仿古 nghĩa là giả cổ.

Nghĩa của 仿古

fǎnggǔ

PHỎNG CỔĐộng từ
  1. Giả cổ
  2. Mô phỏng theo đồ cổ
  3. Theo phong cách cũ

Câu hỏi thường gặp

仿古 nghĩa là gì?

仿古 (fǎnggǔ) nghĩa là giả cổ.

仿古 đọc thế nào?

仿古 đọc là fǎnggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 仿古 là gì?

Âm Hán Việt của 仿古 là "phỏng cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.