TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企业社会责任

qǐyèshèhuìzérèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 企業社會責任

企业社会责任 nghĩa là Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR).

Nghĩa của 企业社会责任

qǐyèshèhuìzérèn

phồn thể 企業社會責任
  1. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)

Câu hỏi thường gặp

企业社会责任 nghĩa là gì?

企业社会责任 (qǐyèshèhuìzérèn) nghĩa là Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR).

企业社会责任 đọc thế nào?

企业社会责任 đọc là qǐyèshèhuìzérèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.