TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企划

qǐhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 企劃

Âm Hán Việt XÍ HOẠCH

企划 nghĩa là lên kế hoạch, dàn ý.

Nghĩa của 企划

qǐhuà

XÍ HOẠCHĐộng từ, Danh từphồn thể 企劃
  1. Lên kế hoạch
  2. Dàn ý
  3. Thiết kế

Câu hỏi thường gặp

企划 nghĩa là gì?

企划 (qǐhuà) nghĩa là lên kế hoạch, dàn ý.

企划 đọc thế nào?

企划 đọc là qǐhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 企划 là gì?

Âm Hán Việt của 企划 là "xí hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.