TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企业间网路

qǐyèjiānwǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 企業間網路

Âm Hán Việt XÍ NGHIỆP GIAN VÕNG LỘ

企业间网路 nghĩa là mạng extranet, mạng ngoài doanh nghiệp.

Nghĩa của 企业间网路

qǐyèjiānwǎnglù

XÍ NGHIỆP GIAN VÕNG LỘphồn thể 企業間網路
  1. Mạng extranet
  2. Mạng ngoài doanh nghiệp

Câu hỏi thường gặp

企业间网路 nghĩa là gì?

企业间网路 (qǐyèjiānwǎnglù) nghĩa là mạng extranet, mạng ngoài doanh nghiệp.

企业间网路 đọc thế nào?

企业间网路 đọc là qǐyèjiānwǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 企业间网路 là gì?

Âm Hán Việt của 企业间网路 là "xí nghiệp gian võng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.