TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企及

qǐjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍ CẬP

企及 nghĩa là hy vọng đạt được, phấn đấu cho.

Nghĩa của 企及

qǐjí

XÍ CẬPĐộng từ
  1. Hy vọng đạt được; phấn đấu cho

Câu hỏi thường gặp

企及 nghĩa là gì?

企及 (qǐjí) nghĩa là hy vọng đạt được, phấn đấu cho.

企及 đọc thế nào?

企及 đọc là qǐjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 企及 là gì?

Âm Hán Việt của 企及 là "xí cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.