TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企稳

qǐwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 企穩

Âm Hán Việt XÍ ỔN

企稳 nghĩa là ổn định.

Nghĩa của 企稳

qǐwěn

XÍ ỔNĐộng từphồn thể 企穩
  1. về kinh tế, giá cả, v.v. Ổn định

Câu hỏi thường gặp

企稳 nghĩa là gì?

企稳 (qǐwěn) nghĩa là ổn định.

企稳 đọc thế nào?

企稳 đọc là qǐwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 企稳 là gì?

Âm Hán Việt của 企稳 là "xí ổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.