企鹅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 企鵝
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
企鹅 nghĩa là chim cánh cụt.
Nghĩa của 企鹅
qǐ'é
XÍ NGADanh từphồn thể 企鵝- Chim cánh cụt
Câu ví dụ với 企鹅
- 我喜欢企鹅。 Wǒ xǐhuan qǐ'é.Tôi thích chim cánh cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13138807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
企鹅 nghĩa là gì?
企鹅 (qǐ'é) nghĩa là chim cánh cụt.
企鹅 đọc thế nào?
企鹅 đọc là qǐ'é (pinyin).
Âm Hán Việt của 企鹅 là gì?
Âm Hán Việt của 企鹅 là "xí nga".