TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伉

kàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄU
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễu, kháng

伉 nghĩa là vợ chồng, to cao.

Nghĩa của 伉

kàng

TIỄU
  1. Vợ chồng
  2. To cao
  3. Mạnh mẽ
  4. Vững chắc
  5. Thẳng thắn và bộc trực
  6. Thơ ca ; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 伉

Câu hỏi thường gặp

伉 nghĩa là gì?

伉 (kàng) nghĩa là vợ chồng, to cao.

伉 đọc thế nào?

伉 đọc là kàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伉 là gì?

Âm Hán Việt của 伉 là "tiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.