TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伉俪情深

kànglìqíngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伉儷情深

Âm Hán Việt TIỄU LỆ TÌNH THÂM

伉俪情深 nghĩa là Vợ chồng rất mực yêu thương nhau.

Nghĩa của 伉俪情深

kànglìqíngshēn

TIỄU LỆ TÌNH THÂMphồn thể 伉儷情深
  1. Vợ chồng rất mực yêu thương nhau
  2. Tình nghĩa vợ chồng sâu nặng

Câu hỏi thường gặp

伉俪情深 nghĩa là gì?

伉俪情深 (kànglìqíngshēn) nghĩa là Vợ chồng rất mực yêu thương nhau.

伉俪情深 đọc thế nào?

伉俪情深 đọc là kànglìqíngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伉俪情深 là gì?

Âm Hán Việt của 伉俪情深 là "tiễu lệ tình thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.