TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊

yī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: y

伊 nghĩa là Đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy").

Nghĩa của 伊

yī

Y
  1. cũ Đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
  2. Đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn")
  3. thời kỳ Ngũ Tứ Đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")
  4. Văn học cổ Từ mở đầu không có nghĩa cụ thể
  5. Người đó (đứng trước danh từ)
  6. Nó

Yī

Ytên riêng
  1. họ Họ Yī
  2. Viết tắt của 伊拉克 (Yi1la1ke4), Iraq
  3. Viết tắt của 伊朗 (Yi1lang3), Iran

Từ ghép có 伊

Thành ngữ có 伊

Câu ví dụ với 伊

  • 伊卡洛斯乘著自制的翅膀飞翔。 Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

伊 nghĩa là gì?

伊 (yī, yī) nghĩa là Đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy").

伊 đọc thế nào?

伊 đọc là yī (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊 là gì?

Âm Hán Việt của 伊 là "y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.