TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊党

Yīdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊黨

Âm Hán Việt Y ĐẢNG

伊党 nghĩa là Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia.

Nghĩa của 伊党

Yīdǎng

Y ĐẢNGTên riêngphồn thể 伊黨tên riêng
  1. Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia

Câu hỏi thường gặp

伊党 nghĩa là gì?

伊党 (yīdǎng) nghĩa là Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia.

伊党 đọc thế nào?

伊党 đọc là Yīdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊党 là gì?

Âm Hán Việt của 伊党 là "y đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.