TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊凡

Yīfán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y PHÀM

伊凡 nghĩa là Ivan (tên Nga).

Nghĩa của 伊凡

Yīfán

Y PHÀMTên riêngtên riêng
  1. Ivan (tên Nga)

Câu hỏi thường gặp

伊凡 nghĩa là gì?

伊凡 (yīfán) nghĩa là Ivan (tên Nga).

伊凡 đọc thế nào?

伊凡 đọc là Yīfán (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊凡 là gì?

Âm Hán Việt của 伊凡 là "y phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.