TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊壁鸠鲁

Yībìjiūlǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊壁鳩魯

Âm Hán Việt Y BÍCH CƯU LỖ

伊壁鸠鲁 nghĩa là Epicurus (341-270 TCN), triết gia Hy Lạp cổ đại.

Nghĩa của 伊壁鸠鲁

Yībìjiūlǔ

Y BÍCH CƯU LỖphồn thể 伊壁鳩魯tên riêng
  1. Epicurus (341-270 TCN), triết gia Hy Lạp cổ đại

Câu hỏi thường gặp

伊壁鸠鲁 nghĩa là gì?

伊壁鸠鲁 (yībìjiūlǔ) nghĩa là Epicurus (341-270 TCN), triết gia Hy Lạp cổ đại.

伊壁鸠鲁 đọc thế nào?

伊壁鸠鲁 đọc là Yībìjiūlǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊壁鸠鲁 là gì?

Âm Hán Việt của 伊壁鸠鲁 là "y bích cưu lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.