TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊娃

Yīwá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y OA

伊娃 nghĩa là Eva (tên).

Nghĩa của 伊娃

Yīwá

Y OAtên riêng
  1. Eva (tên)

Câu hỏi thường gặp

伊娃 nghĩa là gì?

伊娃 (yīwá) nghĩa là Eva (tên).

伊娃 đọc thế nào?

伊娃 đọc là Yīwá (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊娃 là gì?

Âm Hán Việt của 伊娃 là "y oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.