TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊尼伊德

Yīníyīdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y NI Y ĐỨC

伊尼伊德 nghĩa là Aeneid.

Nghĩa của 伊尼伊德

Yīníyīdé

Y NI Y ĐỨCtên riêng
  1. Aeneid

Câu hỏi thường gặp

伊尼伊德 nghĩa là gì?

伊尼伊德 (yīníyīdé) nghĩa là Aeneid.

伊尼伊德 đọc thế nào?

伊尼伊德 đọc là Yīníyīdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊尼伊德 là gì?

Âm Hán Việt của 伊尼伊德 là "y ni y đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.