TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊尼特

Yīnítè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y NI ĐẶC

伊尼特 nghĩa là Trường ca Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của La Mã).

Nghĩa của 伊尼特

Yīnítè

Y NI ĐẶCtên riêng
  1. Trường ca Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của La Mã)

Câu hỏi thường gặp

伊尼特 nghĩa là gì?

伊尼特 (yīnítè) nghĩa là Trường ca Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của La Mã).

伊尼特 đọc thế nào?

伊尼特 đọc là Yīnítè (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊尼特 là gì?

Âm Hán Việt của 伊尼特 là "y ni đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.