TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊思迈尔

Yīsīmài'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊思邁爾

Âm Hán Việt Y TƯ MẠI NHĨ

伊思迈尔 nghĩa là Ismail (tên).

Nghĩa của 伊思迈尔

Yīsīmài'ěr

Y TƯ MẠI NHĨphồn thể 伊思邁爾tên riêng
  1. Ismail (tên)
  2. Shah Ismail I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid Ba Tư, trị vì 1501-1524

Câu hỏi thường gặp

伊思迈尔 nghĩa là gì?

伊思迈尔 (yīsīmài'ěr) nghĩa là Ismail (tên).

伊思迈尔 đọc thế nào?

伊思迈尔 đọc là Yīsīmài'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊思迈尔 là gì?

Âm Hán Việt của 伊思迈尔 là "y tư mại nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.