TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊斯兰国

Yīsīlánguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊斯蘭國

Âm Hán Việt Y TƯ LAN QUỐC

伊斯兰国 nghĩa là Các quốc gia Hồi giáo.

Nghĩa của 伊斯兰国

Yīsīlánguó

Y TƯ LAN QUỐCTên riêngphồn thể 伊斯蘭國tên riêng
  1. Các quốc gia Hồi giáo
  2. Vương quốc Hồi giáo
  3. Nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)

Câu hỏi thường gặp

伊斯兰国 nghĩa là gì?

伊斯兰国 (yīsīlánguó) nghĩa là Các quốc gia Hồi giáo.

伊斯兰国 đọc thế nào?

伊斯兰国 đọc là Yīsīlánguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊斯兰国 là gì?

Âm Hán Việt của 伊斯兰国 là "y tư lan quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.