TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伍廷芳

Wǔ Tíngfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ ĐÌNH PHƯƠNG

伍廷芳 nghĩa là Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư.

Nghĩa của 伍廷芳

Wǔ Tíngfāng

NGŨ ĐÌNH PHƯƠNGtên riêng
  1. Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư

Câu hỏi thường gặp

伍廷芳 nghĩa là gì?

伍廷芳 (wǔ tíngfāng) nghĩa là Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư.

伍廷芳 đọc thế nào?

伍廷芳 đọc là Wǔ Tíngfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伍廷芳 là gì?

Âm Hán Việt của 伍廷芳 là "ngũ đình phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.