TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伍

wǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngũ, vụ

伍 nghĩa là đội năm người lính, kết giao.

Nghĩa của 伍

wǔ

NGŨ
  1. Đội năm người lính
  2. Kết giao
  3. Văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)

Wǔ

NGŨtên riêng
  1. họ Họ Wǔ

Từ ghép có 伍

Câu hỏi thường gặp

伍 nghĩa là gì?

伍 (wǔ, wǔ) nghĩa là đội năm người lính, kết giao.

伍 đọc thế nào?

伍 đọc là wǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伍 là gì?

Âm Hán Việt của 伍 là "ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.