伍
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngũ, vụ
伍 nghĩa là đội năm người lính, kết giao.
Nghĩa của 伍
wǔ
NGŨ- Đội năm người lính
- Kết giao
- Văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)
Wǔ
NGŨtên riêng- họ Họ Wǔ
Từ ghép có 伍
Câu hỏi thường gặp
伍 nghĩa là gì?
伍 (wǔ, wǔ) nghĩa là đội năm người lính, kết giao.
伍 đọc thế nào?
伍 đọc là wǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 伍 là gì?
Âm Hán Việt của 伍 là "ngũ".