TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏兵

fúbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC BINH

伏兵 nghĩa là quân ẩn nấp, phục kích.

Nghĩa của 伏兵

fúbīng

PHỤC BINHDanh từ
  1. Quân ẩn nấp
  2. Phục kích

Câu hỏi thường gặp

伏兵 nghĩa là gì?

伏兵 (fúbīng) nghĩa là quân ẩn nấp, phục kích.

伏兵 đọc thế nào?

伏兵 đọc là fúbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏兵 là gì?

Âm Hán Việt của 伏兵 là "phục binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.