TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏

fú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phục, phúc, bặc

伏 nghĩa là cúi xuống, ngã.

Nghĩa của 伏

fú

PHỤC
  1. Cúi xuống
  2. Ngã (đi xuống)
  3. Ẩn nấp (phục kích)
  4. Che giấu
  5. Nằm im
  6. Ngày nóng nhất mùa hè
  7. Phục tùng
  8. Chịu thua
  9. Chế ngự
  10. Khuất phục
  11. Vôn (đơn vị điện)

Fú

PHỤCtên riêng
  1. họ Họ Fú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 伏

Thành ngữ có 伏

  • 此起彼伏 — Chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
  • 思潮起伏 — Suy nghĩ trào dâng trong tâm trí
  • 危机四伏 — Nguy hiểm rình rập tứ phía
  • 昼伏夜出 — Hoạt động về đêm
  • 降龙伏虎 — Hàng long phục hổ
  • 打埋伏 — Phục kích
  • 老骥伏枥 — Ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
  • 伏龙凤雏 — Thiên tài ẩn giấu
  • 夜行昼伏 — Đi đêm ngủ ngày

Câu hỏi thường gặp

伏 nghĩa là gì?

伏 (fú, fú) nghĩa là cúi xuống, ngã.

伏 đọc thế nào?

伏 đọc là fú (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏 là gì?

Âm Hán Việt của 伏 là "phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.