TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏卧

fúwò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伏臥

Âm Hán Việt PHỤC NGỌA

伏卧 nghĩa là nằm xuống, nằm phủ phục.

Nghĩa của 伏卧

fúwò

PHỤC NGỌAphồn thể 伏臥
  1. Nằm xuống
  2. Nằm phủ phục
  3. Nằm sấp

Câu hỏi thường gặp

伏卧 nghĩa là gì?

伏卧 (fúwò) nghĩa là nằm xuống, nằm phủ phục.

伏卧 đọc thế nào?

伏卧 đọc là fúwò (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏卧 là gì?

Âm Hán Việt của 伏卧 là "phục ngọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.