TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏流

fúliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC LƯU

伏流 nghĩa là dòng ngầm, dòng nước ngầm.

Nghĩa của 伏流

fúliú

PHỤC LƯUDanh từ
  1. Dòng ngầm
  2. Dòng nước ngầm

Câu hỏi thường gặp

伏流 nghĩa là gì?

伏流 (fúliú) nghĩa là dòng ngầm, dòng nước ngầm.

伏流 đọc thế nào?

伏流 đọc là fúliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏流 là gì?

Âm Hán Việt của 伏流 là "phục lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.