TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏笔

fúbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伏筆

Âm Hán Việt PHỤC BÚT

伏笔 nghĩa là dự báo trước.

Nghĩa của 伏笔

fúbǐ

PHỤC BÚTDanh từphồn thể 伏筆
  1. Dự báo trước (biện pháp văn học); gợi mở nội dung sẽ đến (trong bài luận hoặc câu chuyện)

Câu hỏi thường gặp

伏笔 nghĩa là gì?

伏笔 (fúbǐ) nghĩa là dự báo trước.

伏笔 đọc thế nào?

伏笔 đọc là fúbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏笔 là gì?

Âm Hán Việt của 伏笔 là "phục bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.