TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伏线

fúxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伏線

Âm Hán Việt PHỤC TUYẾN

伏线 nghĩa là dự báo trước.

Nghĩa của 伏线

fúxiàn

PHỤC TUYẾNDanh từphồn thể 伏線
  1. Dự báo trước (biện pháp văn học)

Câu hỏi thường gặp

伏线 nghĩa là gì?

伏线 (fúxiàn) nghĩa là dự báo trước.

伏线 đọc thế nào?

伏线 đọc là fúxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伏线 là gì?

Âm Hán Việt của 伏线 là "phục tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.