TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伐木

fámù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠT MỘC

伐木 nghĩa là chặt gỗ, đốn cây.

Nghĩa của 伐木

fámù

PHẠT MỘCĐộng từ
  1. Chặt gỗ
  2. Đốn cây
  3. Lâm nghiệp

Từ ghép có 伐木

Câu hỏi thường gặp

伐木 nghĩa là gì?

伐木 (fámù) nghĩa là chặt gỗ, đốn cây.

伐木 đọc thế nào?

伐木 đọc là fámù (pinyin).

Âm Hán Việt của 伐木 là gì?

Âm Hán Việt của 伐木 là "phạt mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.