TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伐柯

fákē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠT KHA

伐柯 nghĩa là Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu.

Nghĩa của 伐柯

fákē

PHẠT KHAĐộng từ
  1. Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu
  2. Theo nguyên tắc
  3. Làm mối quan hệ

Từ ghép có 伐柯

Câu hỏi thường gặp

伐柯 nghĩa là gì?

伐柯 (fákē) nghĩa là Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu.

伐柯 đọc thế nào?

伐柯 đọc là fákē (pinyin).

Âm Hán Việt của 伐柯 là gì?

Âm Hán Việt của 伐柯 là "phạt kha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.