TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操斧伐柯

cāofǔfákē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO PHỦ PHẠT KHA

操斧伐柯 nghĩa là Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu.

Nghĩa của 操斧伐柯

cāofǔfákē

THAO PHỦ PHẠT KHA
  1. so Sách Kinh Thi Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu
  2. Theo nguyên tắc
  3. Làm mối

Câu hỏi thường gặp

操斧伐柯 nghĩa là gì?

操斧伐柯 (cāofǔfákē) nghĩa là Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu.

操斧伐柯 đọc thế nào?

操斧伐柯 đọc là cāofǔfákē (pinyin).

Âm Hán Việt của 操斧伐柯 là gì?

Âm Hán Việt của 操斧伐柯 là "thao phủ phạt kha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.