TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休战

xiūzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 休戰

Âm Hán Việt HƯU CHIẾN

休战 nghĩa là đình chiến.

Nghĩa của 休战

xiūzhàn

HƯU CHIẾNĐộng từphồn thể 休戰
  1. Đình chiến

Câu hỏi thường gặp

休战 nghĩa là gì?

休战 (xiūzhàn) nghĩa là đình chiến.

休战 đọc thế nào?

休战 đọc là xiūzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 休战 là gì?

Âm Hán Việt của 休战 là "hưu chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.