TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休戚相关

xiūqīxiāngguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 休戚相關

休戚相关 nghĩa là Cùng chia sẻ lợi ích.

Nghĩa của 休戚相关

xiūqīxiāngguān

Cụm từphồn thể 休戚相關
  1. thành ngữ Cùng chia sẻ lợi ích
  2. Có quan hệ mật thiết
  3. Cùng chung cảnh ngộ

Câu hỏi thường gặp

休戚相关 nghĩa là gì?

休戚相关 (xiūqīxiāngguān) nghĩa là Cùng chia sẻ lợi ích.

休戚相关 đọc thế nào?

休戚相关 đọc là xiūqīxiāngguān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.