TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休眠

xiūmián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯU MIÊN

休眠 nghĩa là trạng thái ngủ đông, không hoạt động.

Nghĩa của 休眠

xiūmián

HƯU MIÊNĐộng từ
  1. Trạng thái ngủ đông (sinh học)
  2. Không hoạt động (núi lửa)
  3. Ngủ đông (tin học)

Từ ghép có 休眠

Câu hỏi thường gặp

休眠 nghĩa là gì?

休眠 (xiūmián) nghĩa là trạng thái ngủ đông, không hoạt động.

休眠 đọc thế nào?

休眠 đọc là xiūmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 休眠 là gì?

Âm Hán Việt của 休眠 là "hưu miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.