TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休止符

xiūzhǐfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯU CHỈ PHÙ

休止符 nghĩa là khoảng nghỉ.

Nghĩa của 休止符

xiūzhǐfú

HƯU CHỈ PHÙDanh từ
  1. Khoảng nghỉ (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

休止符 nghĩa là gì?

休止符 (xiūzhǐfú) nghĩa là khoảng nghỉ.

休止符 đọc thế nào?

休止符 đọc là xiūzhǐfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 休止符 là gì?

Âm Hán Việt của 休止符 là "hưu chỉ phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.