TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休耕

xiūgēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯU CANH

休耕 nghĩa là Để đất nông nghiệp hoang hóa.

Nghĩa của 休耕

xiūgēng

HƯU CANHĐộng từ
  1. Để đất nông nghiệp hoang hóa

Câu hỏi thường gặp

休耕 nghĩa là gì?

休耕 (xiūgēng) nghĩa là Để đất nông nghiệp hoang hóa.

休耕 đọc thế nào?

休耕 đọc là xiūgēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 休耕 là gì?

Âm Hán Việt của 休耕 là "hưu canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.