TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众人敬仰

zhòngrénjìngyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾人敬仰

Âm Hán Việt CHÚNG NHÂN KÍNH NGƯỠNG

众人敬仰 nghĩa là Được ngưỡng mộ bởi mọi người.

Nghĩa của 众人敬仰

zhòngrénjìngyǎng

CHÚNG NHÂN KÍNH NGƯỠNGphồn thể 眾人敬仰
  1. Được ngưỡng mộ bởi mọi người
  2. Được mọi người kính trọng

Câu hỏi thường gặp

众人敬仰 nghĩa là gì?

众人敬仰 (zhòngrénjìngyǎng) nghĩa là Được ngưỡng mộ bởi mọi người.

众人敬仰 đọc thế nào?

众人敬仰 đọc là zhòngrénjìngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 众人敬仰 là gì?

Âm Hán Việt của 众人敬仰 là "chúng nhân kính ngưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.