TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众包

zhòngbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾包

Âm Hán Việt CHÚNG BAO

众包 nghĩa là đám đông cùng làm.

Nghĩa của 众包

zhòngbāo

CHÚNG BAOĐộng từ, Danh từphồn thể 眾包
  1. Crowdsource, đám đông cùng làm
  2. Viết tắt của 群众外包 (qúnzhòngwàibāo)

Câu hỏi thường gặp

众包 nghĩa là gì?

众包 (zhòngbāo) nghĩa là đám đông cùng làm.

众包 đọc thế nào?

众包 đọc là zhòngbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 众包 là gì?

Âm Hán Việt của 众包 là "chúng bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.