TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众口铄金

zhòngkǒushuòjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾口鑠金

众口铄金 nghĩa là Dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại.

Nghĩa của 众口铄金

zhòngkǒushuòjīn

Cụm từphồn thể 眾口鑠金
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại
  2. nghĩa bóng Lời đồn đại của công chúng có thể che lấp sự thật
  3. Sự lan truyền tin đồn có thể làm rối loạn đúng sai

Câu hỏi thường gặp

众口铄金 nghĩa là gì?

众口铄金 (zhòngkǒushuòjīn) nghĩa là Dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại.

众口铄金 đọc thế nào?

众口铄金 đọc là zhòngkǒushuòjīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.